Quạt làm mát AC 109S472UL Sanyo Denki
Xuất sứ: Nhật Bản
Nhà cung cấp: Song Thành Công
Hãng sản xuất: Sanyo Denki Vietnam
Ứng dụng sản phẩm: Sắt thép công nghiệp nặng, Xi mạng, Thực phẩm – Điện lực, Dầu Khí, NLMT, khí tượng thủy văn, giao thông thông minh, hệ thống kiểm tra/kiểm soát an ninh…
109S472UL Sanyo Denki – Quạt làm mát AC San Ace 120, 230V
109S472UL Sanyo Denki là quạt làm mát AC thuộc dòng San Ace 120 của Sanyo Denki, thương hiệu Nhật Bản chuyên về thiết bị làm mát công nghiệp. Sản phẩm có kích thước khung 120 × 120 × 38 mm, sử dụng nguồn điện 230 VAC và khung nhôm chắc chắn. Với lưu lượng gió tối đa 2,9 m³/phút, quạt phù hợp cho các ứng dụng thông gió và tản nhiệt trong thiết bị điện, tủ điều khiển và hệ thống công nghiệp. <Cite refs={["turn100173search0","turn100173search2"]}/>
1. Đặc điểm nổi bật 109S472UL Sanyo Denki
- Nguồn điện 230 VAC: Hoạt động với dải điện áp 207–253 V, phù hợp với hệ thống điện AC tương thích.
- Kích thước 120 × 120 × 38 mm: Thiết kế phổ biến cho các ứng dụng làm mát thiết bị công nghiệp.
- Lưu lượng gió cao: Đạt tối đa 2,5 m³/phút ở 50 Hz và 2,9 m³/phút ở 60 Hz.
- Khung nhôm: Tăng độ chắc chắn cho kết cấu quạt.
- Tích hợp cảm biến tốc độ thấp: Hỗ trợ giám sát tốc độ quay theo cấu hình của nhà sản xuất.
- Độ bền vận hành: Tuổi thọ dự kiến 25.000 giờ ở 60°C hoặc 56.000 giờ ở 40°C theo thông số hãng. <Cite refs={["turn100173search0","turn100173search1"]}/>
2. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | 109S472UL |
| Thương hiệu | Sanyo Denki |
| Dòng sản phẩm | San Ace 120 |
| Loại quạt | Quạt làm mát AC |
| Kích thước khung | 120 × 120 mm |
| Độ dày khung | 38 mm |
| Vật liệu khung | Nhôm |
| Điện áp định mức | 230 VAC |
| Dải điện áp hoạt động | 207–253 VAC |
| Tần số 109S472UL | 50/60 Hz |
| Dòng điện định mức | 0,11 A / 0,09 A |
| Công suất đầu vào | 18 W / 16 W |
| Tốc độ quay | 2.700 / 3.100 vòng/phút |
| Lưu lượng gió tối đa | 2,5 / 2,9 m³/phút |
| Áp suất tĩnh tối đa | 57,9 / 68,7 Pa |
| Độ ồn | 42 / 45 dB(A) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +60°C |
| Cảm biến 109S472UL | Cảm biến tốc độ thấp |
| Khối lượng | 580 g |
| Tuổi thọ dự kiến | 25.000 giờ tại 60°C; 56.000 giờ tại 40°C |
Các giá trị theo tần số 50/60 Hz lần lượt tương ứng với hai chế độ vận hành được công bố trên trang sản phẩm Sanyo Denki. <Cite refs={["turn100173search0","turn100173search1"]}/>
3. Ứng dụng
Quạt 109S472UL Sanyo Denki được sử dụng trong các ứng dụng làm mát như:
- Tản nhiệt cho tủ điện và tủ điều khiển công nghiệp.
- Làm mát bộ nguồn, thiết bị điện và hệ thống điện tử.
- Thông gió cho máy móc và thiết bị tự động hóa.
- Thay thế quạt AC cùng kích thước và thông số điện tương thích.
Khi thay thế, cần kiểm tra kích thước lắp đặt, điện áp, tần số, hướng gió, kiểu đấu nối và cấu hình cảm biến để bảo đảm tương thích.
4. Mua 109S472UL Sanyo Denki tại Việt Nam
Song Thành Công hỗ trợ tư vấn và báo giá 109S472UL Sanyo Denki phục vụ nhu cầu thay thế quạt làm mát, bảo trì thiết bị và tích hợp hệ thống công nghiệp.
Liên hệ tư vấn và báo giá:
- Điện thoại/Zalo: 0345926244
- Email: luyen@songthanhcong.com
- Phụ trách: Luyến – Sales Song Thành Công
Chúng tôi sẽ giúp bạn cung cấp thiết bị tiêu chuẩn cao trong công nghiệp. Luôn sẵn sàng hỗ trợ giải đáp thắc mắc và cung cấp giải pháp tối ưu cho quý khách hàng.Tin tưởng vào các tudonghoachinhhang.stc-vietnam.com thiết bị bền và không hao mòn của chúng tôi, chúng tôi có thể tùy chỉnh cho ứng dụng của bạn theo yêu cầu. Chúng tôi có các giải pháp được chứng nhận phù hợp!
Truy cập Fanpage để theo dõi tin tức hằng ngày
Xem thêm sản phẩm chính hãng giá rẻ tại đây
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | 109S472UL |
| Thương hiệu | Sanyo Denki |
| Dòng sản phẩm | San Ace 120 |
| Loại quạt | Quạt làm mát AC |
| Kích thước khung | 120 × 120 mm |
| Độ dày khung | 38 mm |
| Vật liệu khung | Nhôm |
| Điện áp định mức | 230 VAC |
| Dải điện áp hoạt động | 207–253 VAC |
| Tần số 109S472UL | 50/60 Hz |
| Dòng điện định mức | 0,11 A / 0,09 A |
| Công suất đầu vào | 18 W / 16 W |
| Tốc độ quay | 2.700 / 3.100 vòng/phút |
| Lưu lượng gió tối đa | 2,5 / 2,9 m³/phút |
| Áp suất tĩnh tối đa | 57,9 / 68,7 Pa |
| Độ ồn | 42 / 45 dB(A) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +60°C |
| Cảm biến 109S472UL | Cảm biến tốc độ thấp |
| Khối lượng | 580 g |
| Tuổi thọ dự kiến | 25.000 giờ tại 60°C; 56.000 giờ tại 40°C |




Mr Luyến