Load cell UNBF2-50KN Unipulse
Xuất sứ: Nhật Bản
Nhà cung cấp: Song Thành Công
Hãng sản xuất: Unipulse Vietnam
Ứng dụng sản phẩm: Sắt thép công nghiệp nặng, Xi mạng, Thực phẩm – Điện lực, Dầu Khí, NLMT, khí tượng thủy văn, giao thông thông minh, hệ thống kiểm tra/kiểm soát an ninh…
UNBF2-50KN Unipulse – Load cell dạng nén 50 kN
UNBF2-50KN Unipulse là cảm biến lực dạng nén (Compression Load Cell) của thương hiệu Unipulse, được thiết kế để đo lực nén trong các hệ thống công nghiệp. Sản phẩm có tải trọng định mức 50 kN, tương đương khoảng 5.098 kgf, thân bằng thép không gỉ và thiết kế mỏng, nhỏ gọn giúp dễ dàng tích hợp vào thiết bị hiện có. <Cite refs={["turn955870search1","turn955870search13"]}/>
1. Đặc điểm nổi bật UNBF2-50KN Unipulse
- Đo lực nén 50 kN: Phù hợp với các ứng dụng cần giám sát lực nén trong máy móc công nghiệp.
- Thiết kế nhỏ gọn: Dễ tích hợp vào hệ thống và thiết bị có sẵn.
- Vật liệu thép không gỉ: Hỗ trợ độ bền trong môi trường công nghiệp.
- Tín hiệu đầu ra 2 mV/V: Có thể kết nối với bộ khuếch đại tín hiệu hoặc bộ chỉ thị lực tương thích.
- Quá tải an toàn 150%: Theo thông số của nhà sản xuất.
- Độ lặp lại 0,20% R.O. hoặc thấp hơn: Hỗ trợ các ứng dụng cần đo lực ổn định. <Cite refs={["turn955870search1","turn955870search13"]}/>
2. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | UNBF2-50KN |
| Thương hiệu | Unipulse |
| Loại thiết bị | Load cell dạng nén |
| Tải trọng định mức | 50 kN |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±0,5% |
| Quá tải an toàn | 150% tải trọng định mức |
| Cân bằng Zero | ±10% R.O. |
| Độ phi tuyến | ≤ 0,35% R.O. |
| Độ trễ UNBF2-50KN | ≤ 0,35% R.O. |
| Độ lặp lại | ≤ 0,20% R.O. |
| Dải nhiệt độ bù | -10 đến +60°C |
| Dải nhiệt độ an toàn | -20 đến +70°C |
| Điện trở đầu vào | Khoảng 400 Ω |
| Điện trở đầu ra | Khoảng 350 Ω |
| Điện áp kích thích khuyến nghị | 10 V |
| Điện áp kích thích tối đa | 20 V |
| Điện trở cách điện | ≥ 1.000 MΩ tại DC 50 V |
| Cáp kết nối | Cáp 4 lõi có vỏ bọc, dài 3 m |
| Vật liệu UNBF2-50KN | Thép không gỉ |
| Độ biến dạng tại tải định mức | 0,140 mm |
| Tần số tự nhiên | 12 kHz |
| Khối lượng | Khoảng 1,6 kg |
Thông số tham khảo từ tài liệu kỹ thuật chính hãng Unipulse. <Cite refs={["turn955870search1","turn955870search13"]}/>
3. Ứng dụng
Load cell UNBF2-50KN Unipulse có thể được sử dụng trong:
- Hệ thống đo và giám sát lực nén công nghiệp.
- Máy ép, máy thử lực và thiết bị kiểm tra tải.
- Hệ thống kiểm tra lực trong dây chuyền sản xuất.
- Thiết bị nghiên cứu và thử nghiệm cơ khí.
- Hệ thống cân đo lực sử dụng bộ khuếch đại hoặc bộ hiển thị tương thích.
Khi lắp đặt, cần bảo đảm lực tác dụng đúng theo hướng nén mà nhà sản xuất quy định, bề mặt gá lắp phù hợp và thiết bị xử lý tín hiệu tương thích với đầu ra mV/V.
4. Mua UNBF2-50KN Unipulse tại Việt Nam
Song Thành Công hỗ trợ tư vấn và báo giá UNBF2-50KN Unipulse tại Việt Nam, phục vụ nhu cầu thay thế, bảo trì và tích hợp hệ thống đo lực công nghiệp.
Liên hệ tư vấn và báo giá:
- Điện thoại/Zalo: 0345926244
- Email: luyen@songthanhcong.com
- Phụ trách: Luyến – Sales Song Thành Công
Chúng tôi sẽ giúp bạn cung cấp thiết bị tiêu chuẩn cao trong công nghiệp. Luôn sẵn sàng hỗ trợ giải đáp thắc mắc và cung cấp giải pháp tối ưu cho quý khách hàng.Tin tưởng vào các tudonghoachinhhang.stc-vietnam.com thiết bị bền và không hao mòn của chúng tôi, chúng tôi có thể tùy chỉnh cho ứng dụng của bạn theo yêu cầu. Chúng tôi có các giải pháp được chứng nhận phù hợp!
Truy cập Fanpage để theo dõi tin tức hằng ngày
Xem thêm sản phẩm chính hãng giá rẻ tại đây
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | UNBF2-50KN |
| Thương hiệu | Unipulse |
| Loại thiết bị | Load cell dạng nén |
| Tải trọng định mức | 50 kN |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±0,5% |
| Quá tải an toàn | 150% tải trọng định mức |
| Cân bằng Zero | ±10% R.O. |
| Độ phi tuyến | ≤ 0,35% R.O. |
| Độ trễ UNBF2-50KN | ≤ 0,35% R.O. |
| Độ lặp lại | ≤ 0,20% R.O. |
| Dải nhiệt độ bù | -10 đến +60°C |
| Dải nhiệt độ an toàn | -20 đến +70°C |
| Điện trở đầu vào | Khoảng 400 Ω |
| Điện trở đầu ra | Khoảng 350 Ω |
| Điện áp kích thích khuyến nghị | 10 V |
| Điện áp kích thích tối đa | 20 V |
| Điện trở cách điện | ≥ 1.000 MΩ tại DC 50 V |
| Cáp kết nối | Cáp 4 lõi có vỏ bọc, dài 3 m |
| Vật liệu UNBF2-50KN | Thép không gỉ |
| Độ biến dạng tại tải định mức | 0,140 mm |
| Tần số tự nhiên | 12 kHz |
| Khối lượng | Khoảng 1,6 kg |




Mr Luyến